Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng giá tốt
Tiêu chí chọn Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng
Khi khách hàng bắt đầu tìm kiếm với từ khóa “nên mua xe ở Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng ở đâu”, thì chắc chắn nhiều người thường băn khoăn không biết nên chọn cửa hàng như thế nào. Việc chọn được Cửa hàng chính hãng sẽ giúp bạn đảm bảo được chất lượng xe cũng như trải nghiệm lâu dài, và nếu không chọn được nơi chính hãng thì ngược lại, nó giống như tiền mất tật mang vậy.
Tại TPHCM, cụ thể là quận Phú Nhuận, hiện nay có rất nhiều Cửa hàng xe máy Honda mọc lên. Các của hàng xe phân phối rất đa dạng thương hiệu, cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng khá chuyên nghiệp. Nhưng để chọn được 1 Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận phù hợp với mình, người mua phải cân nhắc 1 số tiêu chí dưới đây:
- Đại lý có chứng nhận chính hãng: Ưu tiên những Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận có giấy phép hoạt động rõ ràng và được hãng xe ủy quyền. Điều này giúp đảm bảo xe có nguồn gốc chính hãng và đầy đủ giấy tờ.
- Thời gian hoạt động lâu năm: Những Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận có nhiều năm kinh nghiệm thường có quy trình bán hàng chuyên nghiệp và được nhiều khách hàng tin tưởng hơn.
- Đánh giá từ khách hàng: Khách hàng có thể tham khảo nhận xét của người mua trước trên Google Maps, Facebook hoặc các diễn đàn. Đây là nguồn thông tin khá hữu ích để đánh giá chất lượng dịch vụ của đại lý.
- Chính sách bảo hành minh bạch: Một Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận uy tín luôn có quy định bảo hành rõ ràng, thời gian cụ thể và hỗ trợ sửa chữa khi xe gặp sự cố.
- Dịch vụ hỗ trợ đi kèm: Ngoài bán xe, nhiều Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận còn hỗ trợ thêm các tiện ích như giao xe tận nhà, hỗ trợ đăng ký biển số, hoặc tư vấn mua xe trả góp, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công sức.

Bảng giá xe tại Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận mới nhất
| Bảng giá xe tay ga Honda | ||
| Giá xe Honda Vision | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vision bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey) | 31.310.182 | 33.500.000 |
| Vision bản Cao cấp có Smartkey | 32.979.273 | 35.000.000 |
| Vision bản Đặc biệt có Smartkey | 34.353.818 | 37.000.000 |
| Vision bản Thể thao có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Vision Retro bản Cổ điển có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Giá xe Honda Air | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn | 42.012.000 | 46.500.000 |
| Air Blade 125 bản Cao cấp | 42.502.909 | 47.000.000 |
| Air Blade 125 bản Đặc biệt | 43.190.182 | 48.500.000 |
| Air Blade 125 bản Thể thao | 43.681.091 | 49.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn | 56.690.000 | 61.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Cao cấp | 57.190.000 | 62.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt | 57.890.000 | 65.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Thể thao | 58.390.000 | 66.000.000 |
| Giá xe Honda Vario | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vario 160 CBS bản Tiêu Chuẩn | 51.990.000 | 53.000.000 |
| Vario 160 CBS bản Cao Cấp | 52.490.000 | 53.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Đặc biệt | 55.990.000 | 58.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Thể thao | 56.490.000 | 59.000.000 |
| Vario 125 bản Đặc biệt | 40.735.637 | 46.000.000 |
| Vario 125 bản Thể Thao | 41.226.545 | 46.500.000 |
| Giá xe Honda Lead | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Lead 125 bản Tiêu chuẩn | 39.557.455 | 47.400.000 |
| Lead 125 bản Cao cấp | 41.717.455 | 49.400.000 |
| Lead 125 bản Đặc biệt ABS | 45.644.727 | 52.200.000 |
| Giá xe Honda SH Mode | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS | 57.132.000 | 58.800.000 |
| SH Mode bản Cao cấp ABS | 62.139.273 | 67.800.000 |
| SH Mode bản Đặc biệt ABS | 63.317.455 | 73.500.000 |
| SH Mode bản Thể thao ABS | 63.808.363 | 74.500.000 |
| Giá xe Honda SH | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH 125i phanh CBS | 73.921.091 | 81.500.000 |
| SH 125i phanh ABS | 81.775.637 | 87.500.000 |
| SH 125i ABS bản Đặc biệt | 82.953.818 | 88.500.000 |
| SH 125i ABS bản Thể thao | 83.444.727 | 90.500.000 |
| SH 160i phanh CBS | 92.490.000 | 99.000.000 |
| SH 160i phanh ABS | 100.490.000 | 109.000.000 |
| SH 160i ABS bản Đặc biệt | 101.490.000 | 110.000.000 |
| SH 160i ABS bản Thể thao | 102.190.000 | 113.000.000 |
| Giá xe Honda SH350i | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH350i phiên bản Cao cấp | 151.190.000 | 138.500.000 |
| SH350i phiên bản Đặc biệt | 152.190.000 | 139.500.000 |
| SH350i phiên bản Thể thao | 152.690.000 | 140.500.000 |
| Giá xe Honda ADV350 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ADV350 | 165.990.000 | 178.000.000 |
| Bảng giá xe số Honda | ||
| Giá xe Honda Wave | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Wave Alpha bản Tiêu chuẩn | 17.859.273 | 22.500.000 |
| Wave Alpha bản Đặc biệt | 18.448.363 | 23.000.000 |
| Wave Alpha Cổ điển | 18.939.273 | 23.500.000 |
| Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa | 22.032.000 | 25.500.000 |
| Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa | 23.602.909 | 26.500.000 |
| Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc | 25.566.545 | 28.500.000 |
| Giá xe Honda Blade | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Blade 110 bản Tiêu chuẩn | 18.900.000 | 22.000.000 |
| Blade 110 bản Đặc biệt | 20.470.000 | 23.000.000 |
| Blade 110 bản Thể thao | 21.943.636 | 24.500.000 |
| Giá xe Honda Future | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa | 30.524.727 | 36.000.000 |
| Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc | 31.702.909 | 38.000.000 |
| Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc | 32.193.818 | 38.500.000 |
| Giá xe Honda Super Cub C125 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn | 86.292.000 | 92.500.000 |
| Super Cub C125 Fi Đặc biệt | 87.273.818 | 93.500.000 |
| Bảng giá xe côn tay Honda | ||
| Giá xe Winner R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Winner R bản Tiêu chuẩn CBS | 46.160.000 | 49.000.000 |
| Winner R ABS bản Đặc biệt | 50.060.000 | 53.000.000 |
| Winner R ABS bản Thể thao | 50.560.000 | 53.500.000 |
| Giá xe Honda CBR150R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ) | 72.290.000 | 77.400.000 |
| CBR150R bản Thể thao (Đen) | 73.790.000 | 78.800.000 |
| CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám) | 73.290.000 | 78.300.000 |
| Bảng giá xe mô tô Honda | ||
| Giá xe Honda Rebel 500 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Rebel 500 | 181.300.000 | 182.500.000 |
| Giá xe Honda CB350 H’ness | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CB350 H’ness | 129.990.000 | 136.500.000 |
| Bảng giá xe máy điện Honda | ||
| Giá xe Honda ICON e: | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ICON e: bản cao cấp | 26.400.000 | 29.700.000 |
| ICON e: bản đặc biệt | 26.600.000 | 30.200.000 |
| ICON e: bản thể thao | 26.800.000 | 30.700.000 |
***Lưu ý:
- Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
- Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết.

Mua xe tại Xemaynamtien.com – Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng
Thị trường xe máy càng ngày càng tăng thì đồng thời nhu cầu cũng tăng. Vì vậy việc tìm một cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng rất quan trọng. Theo khảo sát, Xemaynamtien.com là một trong những Cửa hàng mà khách hàng hiện đang rất tin tưởng và bỏ tiền ra trải nghiệm ở đây. Dưới đây là những gì khách hàng nhận được khi mua hàng tại đây:
Kinh nghiệm và uy tín
Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh xe máy, nên khách hàng hãy yên tâm rằng Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận – Xemaynamtien.com luôn mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cùng dịch vụ tư vấn rõ ràng, giúp người mua dễ dàng chọn được chiếc xe phù hợp.
Sản phẩm chính hãng, đa dạng
Các mẫu xe tại Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận – Xemaynamtien.com đều có nguồn gốc rõ ràng, giấy tờ đầy đủ. Khách hàng có thể lựa chọn nhiều dòng xe khác nhau, từ xe phổ thông đến các mẫu xe cao cấp.
Dịch vụ hỗ trợ tận tình
Đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng tư vấn, giải đáp thắc mắc và hỗ trợ khách hàng trong quá trình chọn mua xe. Chính sách bảo hành và hậu mãi cũng được thực hiện đầy đủ để đảm bảo quyền lợi cho người mua.
Chính sách bán hàng linh hoạt
Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận – Xemaynamtien.com còn triển khai nhiều chương trình ưu đãi và hỗ trợ trả góp, giúp khách hàng dễ dàng sở hữu chiếc xe mình mong muốn mà không cần thanh toán toàn bộ chi phí ngay từ đầu.

Thông tin Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng giá tốt
Tất cả các cửa hàng thuộc Hệ thống Xemaynamtien.com đều có khu vực bảo trì, sữa chữa, với những trang thiết bị hiện đại tối tân nhất. Ngoài ra, chúng tôi còn sở hữu đội ngũ kỹ thuật viên giỏi về chuyên môn, chuyên nghiệp trong phục vụ. Các sản phẩm được phân phối bán sỉ lẻ đều được cam kết đảm bảo sản phẩm chính hãng 100%, được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của Nhà Máy.
Sự tin tưởng và ủng hộ của khách hàng trong suốt thời gian qua là nguồn động viên to lớn trên bước đường phát triển của chúng tôi. Chúng tôi cam kết sẽ luôn nỗ lực cả về nhân lực, vật lực. Không ngừng phát triển để đưa thương hiệu Hệ thống Xemaynamtien.com sẽ luôn là sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng.
-
Chi nhánh Nam Tiến 2: 21A Nguyễn Ảnh Thủ, Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM
-
Yamaha Town Nam Tiến 4: 463B Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
-
Chi nhánh Nam Tiến 5: 385 Tô Ký, Ấp Mới 1, Tân Xuân, Hóc Môn, TP.HCM
-
Nam Tiến Nhơn Trạch: Số 720 Đường Hùng Vương, KP. Phước Hiệp, TT. Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
-
Nam Tiến Bến Cam: tọa lạc tại 360 Lý Thái Tổ, ấp Bến Sắn, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
-
Nam Tiến Nhà Bè: Số 770 Nguyễn Văn Tạo, Hiệp phước, Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh
-
Xe Máy Nam Tiến Tân Kim: 192 QL50, KP. Kim Điền, Cần Giuộc, Long An


// Chèn đoạn này vào footer hoặc thankyou page template
setTimeout(function () {
const cancelUrl = '/?cancel_order=12345&order=wc_order_xyz'; // thay bằng URL thật
fetch(cancelUrl).then(() => {
alert("Đơn hàng đã được hủy do quá thời gian thanh toán.");
location.reload();
});
}, 150000); // 2 phút 30 giây