Cửa hàng xe máy Honda quận 10 chính hãng giá tốt
5 tiêu chí chọn Cửa hàng xe máy Honda quận 10 chính hãng
Để mua được xe Honda đúng giá, chất lượng tốt và yên tâm sử dụng lâu dài, khách hàng nên lưu ý một số tiêu chí sau, chắc chắn sẽ giúp ích cho khách hàng:
1. Kiểm tra giấy tờ xe đầy đủ
Trước khi mua xe Honda hay bất cứ xe nào cũng vậy, hãy kiểm tra kỹ giấy đăng ký xe, bảo hiểm, thuế, cũng như các giấy tờ liên quan đến bảo dưỡng, sửa chữa (nếu có). Xe có giấy tờ rõ ràng sẽ giúp bạn an tâm hơn khi sử dụng.
2. Kiểm tra chất lượng và độ an toàn
Nên xem kỹ tình trạng xe, đảm bảo không có lỗi kỹ thuật. Đặc biệt chú ý đến phanh, hệ thống lái, giảm xóc và các trang bị an toàn để đảm bảo xe vận hành ổn định.
3. So sánh giá và chính sách hậu mãi
Hãy tham khảo giá bán và khuyến mãi tại nhiều đại lý Honda chính hãng ở TPHCM để chọn nơi có mức giá hợp lý. Đồng thời, đừng bỏ qua chính sách bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa và phụ tùng chính hãng sau khi mua xe.
4. Tham khảo kinh nghiệm từ người đã mua
Ý kiến từ người thân, bạn bè hoặc khách hàng cũ sẽ giúp khách hàng có đánh giá thực tế hơn về uy tín và chất lượng dịch vụ của cửa hàng.
5. Tận dụng khuyến mãi và ưu đãi
Nhiều đại lý thường xuyên có chương trình giảm giá, quà tặng hoặc hỗ trợ trả góp. Tìm hiểu kỹ để mua xe Honda với chi phí tốt nhất mà vẫn đảm bảo quyền lợi lâu dài.

Bảng giá xe tại Cửa hàng xe máy Honda quận 10 mới nhất
| Bảng giá xe tay ga Honda | ||
| Giá xe Honda Vision | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vision bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey) | 31.310.182 | 33.500.000 |
| Vision bản Cao cấp có Smartkey | 32.979.273 | 35.000.000 |
| Vision bản Đặc biệt có Smartkey | 34.353.818 | 37.000.000 |
| Vision bản Thể thao có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Vision Retro bản Cổ điển có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Giá xe Honda Air | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn | 42.012.000 | 46.500.000 |
| Air Blade 125 bản Cao cấp | 42.502.909 | 47.000.000 |
| Air Blade 125 bản Đặc biệt | 43.190.182 | 48.500.000 |
| Air Blade 125 bản Thể thao | 43.681.091 | 49.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn | 56.690.000 | 61.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Cao cấp | 57.190.000 | 62.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt | 57.890.000 | 65.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Thể thao | 58.390.000 | 66.000.000 |
| Giá xe Honda Vario | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vario 160 CBS bản Tiêu Chuẩn | 51.990.000 | 53.000.000 |
| Vario 160 CBS bản Cao Cấp | 52.490.000 | 53.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Đặc biệt | 55.990.000 | 58.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Thể thao | 56.490.000 | 59.000.000 |
| Vario 125 bản Đặc biệt | 40.735.637 | 46.000.000 |
| Vario 125 bản Thể Thao | 41.226.545 | 46.500.000 |
| Giá xe Honda Lead | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Lead 125 bản Tiêu chuẩn | 39.557.455 | 47.400.000 |
| Lead 125 bản Cao cấp | 41.717.455 | 49.400.000 |
| Lead 125 bản Đặc biệt ABS | 45.644.727 | 52.200.000 |
| Giá xe Honda SH Mode | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS | 57.132.000 | 58.800.000 |
| SH Mode bản Cao cấp ABS | 62.139.273 | 67.800.000 |
| SH Mode bản Đặc biệt ABS | 63.317.455 | 73.500.000 |
| SH Mode bản Thể thao ABS | 63.808.363 | 74.500.000 |
| Giá xe Honda SH | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH 125i phanh CBS | 73.921.091 | 81.500.000 |
| SH 125i phanh ABS | 81.775.637 | 87.500.000 |
| SH 125i ABS bản Đặc biệt | 82.953.818 | 88.500.000 |
| SH 125i ABS bản Thể thao | 83.444.727 | 90.500.000 |
| SH 160i phanh CBS | 92.490.000 | 99.000.000 |
| SH 160i phanh ABS | 100.490.000 | 109.000.000 |
| SH 160i ABS bản Đặc biệt | 101.490.000 | 110.000.000 |
| SH 160i ABS bản Thể thao | 102.190.000 | 113.000.000 |
| Giá xe Honda SH350i | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH350i phiên bản Cao cấp | 151.190.000 | 138.500.000 |
| SH350i phiên bản Đặc biệt | 152.190.000 | 139.500.000 |
| SH350i phiên bản Thể thao | 152.690.000 | 140.500.000 |
| Giá xe Honda ADV350 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ADV350 | 165.990.000 | 178.000.000 |
| Bảng giá xe số Honda | ||
| Giá xe Honda Wave | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Wave Alpha bản Tiêu chuẩn | 17.859.273 | 22.500.000 |
| Wave Alpha bản Đặc biệt | 18.448.363 | 23.000.000 |
| Wave Alpha Cổ điển | 18.939.273 | 23.500.000 |
| Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa | 22.032.000 | 25.500.000 |
| Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa | 23.602.909 | 26.500.000 |
| Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc | 25.566.545 | 28.500.000 |
| Giá xe Honda Blade | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Blade 110 bản Tiêu chuẩn | 18.900.000 | 22.000.000 |
| Blade 110 bản Đặc biệt | 20.470.000 | 23.000.000 |
| Blade 110 bản Thể thao | 21.943.636 | 24.500.000 |
| Giá xe Honda Future | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa | 30.524.727 | 36.000.000 |
| Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc | 31.702.909 | 38.000.000 |
| Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc | 32.193.818 | 38.500.000 |
| Giá xe Honda Super Cub C125 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn | 86.292.000 | 92.500.000 |
| Super Cub C125 Fi Đặc biệt | 87.273.818 | 93.500.000 |
| Bảng giá xe côn tay Honda | ||
| Giá xe Winner R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Winner R bản Tiêu chuẩn CBS | 46.160.000 | 49.000.000 |
| Winner R ABS bản Đặc biệt | 50.060.000 | 53.000.000 |
| Winner R ABS bản Thể thao | 50.560.000 | 53.500.000 |
| Giá xe Honda CBR150R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ) | 72.290.000 | 77.400.000 |
| CBR150R bản Thể thao (Đen) | 73.790.000 | 78.800.000 |
| CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám) | 73.290.000 | 78.300.000 |
| Bảng giá xe mô tô Honda | ||
| Giá xe Honda Rebel 500 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Rebel 500 | 181.300.000 | 182.500.000 |
| Giá xe Honda CB350 H’ness | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CB350 H’ness | 129.990.000 | 136.500.000 |
| Bảng giá xe máy điện Honda | ||
| Giá xe Honda ICON e: | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ICON e: bản cao cấp | 26.400.000 | 29.700.000 |
| ICON e: bản đặc biệt | 26.600.000 | 30.200.000 |
| ICON e: bản thể thao | 26.800.000 | 30.700.000 |
***Lưu ý:
- Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
- Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết.

Xemaynamtien.com là Cửa hàng xe máy Honda quận 10 chính hãng
Nhiều người thắc mắc tại sao Cửa hàng xe máy Honda quận 10 – Xemaynamtien.com luôn được nhiều khách hàng tin chọn? Dưới đây là 5 lợi ích mà Xemaynamtien.com được lòng người tiêu dùng:
1. Trả góp linh hoạt, thủ tục nhanh gọn
Cửa hàng xe máy Honda quận 10 – Xemaynamtien.com hỗ trợ nhiều gói trả góp hấp dẫn như trả góp 0% lãi suất, trả trước 0 đồng, lãi suất thấp. Hồ sơ đơn giản, xét duyệt nhanh, phù hợp cho cả sinh viên và người đi làm.
2. Hệ thống cửa hàng phủ rộng
Cửa hàng xe máy Honda quận 10 – Xemaynamtien.com có gần 10 chi nhánh phủ rộng ở TPHCM và các tỉnh lân cận như: Long An, Đồng Nai. Giá bán và chất lượng dịch vụ đều đồng nhất. Showroom luôn có sẵn nhiều mẫu xe để khách hàng đến xem và trải nghiệm trực tiếp.
3. Giá bán cạnh tranh
- Xe nhập khẩu tại Cửa hàng xe máy Honda quận 10 – Xemaynamtien.comuôn có mức giá tốt so với thị trường.
- Các dòng xe chính hãng như Honda, Yamaha thường xuyên có khuyến mãi, giảm giá trực tiếp và tặng quà, giúp khách hàng yên tâm mua xe với chi phí hợp lý.
4. Hậu mãi rõ ràng, chăm sóc lâu dài
Mỗi chi nhánh của Cửa hàng xe máy Honda quận 10 – Xemaynamtien.com đều có khu kỹ thuật – dịch vụ riêng. Ngoài bảo hành đúng chuẩn, Xemaynamtien.com còn có đội ngũ nhắc lịch bảo dưỡng định kỳ, giúp xe luôn vận hành ổn định.
5. Khuyến mãi liên tục, quà tặng hấp dẫn
Cửa hàng xe máy Honda quận 10 – Xemaynamtien.com thường xuyên triển khai nhiều chương trình ưu đãi lớn như:
- Tặng điện thoại Samsung khi mua Honda Beat
- Trả góp 0 đồng – 0% lãi suất
- Voucher thay nhớt miễn phí
- Tặng Airpods 2 hoặc giảm trực tiếp đến 2 triệu đồng
- Chương trình Sale Rộn Ràng – Quà Ngập Tràn giá trị đến 4 triệu đồng
- Hoạt động thiện nguyện Trung Thu Yêu Thương, mỗi xe bán ra trích 200.000đ hỗ trợ trẻ em mồ côi

Thông tin Cửa hàng xe máy Honda quận 10 chính hãng giá tốt
Tất cả các cửa hàng thuộc Hệ thống Xemaynamtien.com đều có khu vực bảo trì, sữa chữa, với những trang thiết bị hiện đại tối tân nhất. Ngoài ra, chúng tôi còn sở hữu đội ngũ kỹ thuật viên giỏi về chuyên môn, chuyên nghiệp trong phục vụ. Các sản phẩm được phân phối bán sỉ lẻ đều được cam kết đảm bảo sản phẩm chính hãng 100%, được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của Nhà Máy.
Sự tin tưởng và ủng hộ của khách hàng trong suốt thời gian qua là nguồn động viên to lớn trên bước đường phát triển của chúng tôi. Chúng tôi cam kết sẽ luôn nỗ lực cả về nhân lực, vật lực. Không ngừng phát triển để đưa thương hiệu Hệ thống Xemaynamtien.com sẽ luôn là sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng.
-
Chi nhánh Nam Tiến 2: 21A Nguyễn Ảnh Thủ, Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM
-
Yamaha Town Nam Tiến 4: 463B Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
-
Chi nhánh Nam Tiến 5: 385 Tô Ký, Ấp Mới 1, Tân Xuân, Hóc Môn, TP.HCM
-
Nam Tiến Nhơn Trạch: Số 720 Đường Hùng Vương, KP. Phước Hiệp, TT. Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
-
Nam Tiến Bến Cam: tọa lạc tại 360 Lý Thái Tổ, ấp Bến Sắn, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
-
Nam Tiến Nhà Bè: Số 770 Nguyễn Văn Tạo, Hiệp phước, Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh
-
Xe Máy Nam Tiến Tân Kim: 192 QL50, KP. Kim Điền, Cần Giuộc, Long An


// Chèn đoạn này vào footer hoặc thankyou page template
setTimeout(function () {
const cancelUrl = '/?cancel_order=12345&order=wc_order_xyz'; // thay bằng URL thật
fetch(cancelUrl).then(() => {
alert("Đơn hàng đã được hủy do quá thời gian thanh toán.");
location.reload();
});
}, 150000); // 2 phút 30 giây