Cửa hàng bán xe Honda rẻ nhất TPHCM
Điểm lợi khi chọn đúng Cửa hàng bán xe Honda vừa rẻ vừa uy tín
Khi bạn lựa chọn đúng một Cửa hàng bán xe Honda vừa rẻ vừa uy tín, nó không chỉ giúp bạn cân đối được ngân sách mà còn yên tâm hơn trong quá trình sử dụng xe về sau.
- Yên tâm về chất lượng xe: Xe có nguồn gốc rõ ràng, được kiểm tra trước khi bàn giao, giúp khách hàng an tâm hơn khi sử dụng.
- Giấy tờ đầy đủ: Người mua được hỗ trợ các thủ tục, hóa đơn và giấy tờ liên quan, thuận tiện cho việc đăng ký xe và làm thủ tục sang tên khi cần.
- Được hỗ trợ bảo hành, bảo dưỡng: Sau khi mua xe, khách hàng có thể được tư vấn về lịch bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế phụ tùng phù hợp.
- Tư vấn đúng nhu cầu: Nhân viên có thể hỗ trợ thông tin về từng mẫu xe, phiên bản, màu sắc, giá bán và các hình thức thanh toán để khách hàng dễ lựa chọn.
- Dễ kiểm tra chi phí trước khi mua: Bạn có thể hỏi rõ giá xe, các khoản phí và chi phí lăn bánh trước khi quyết định, hạn chế những khoản phát sinh không mong muốn.

Mẹo chọn Cửa hàng bán xe Honda rẻ nhất TPHCM
Bạn đang muốn tìm một Cửa hàng bán xe Honda rẻ nhất TPHCM, chúng tôi có một vài mẹo dưới đây giúp bạn dễ dàng hơn khi chọn:
- Xác định mẫu xe và ngân sách trước: Bạn nên biết mình cần xe gì và có thể chi khoảng bao nhiêu để việc tìm kiếm nhanh hơn.
- Tham khảo giá ở vài cửa hàng: Đừng chỉ xem một nơi. Hãy so sánh giá xe, khuyến mãi và các khoản chi phí đi kèm để có thông tin rõ ràng trước khi mua.
- Kiểm tra xe trước khi nhận: Với xe mới, nên kiểm tra ngoại hình, số khung, số máy và các trang bị trên xe. Nếu mua xe cũ, cần kiểm tra kỹ hơn tình trạng động cơ và dàn áo.
- Hỏi rõ bảo hành và dịch vụ sau mua: Nên tìm hiểu thời gian bảo hành, lịch bảo dưỡng và các dịch vụ hỗ trợ sau khi mua xe.
- Xem phản hồi từ khách hàng: Đánh giá trên Google, Facebook hoặc các nền tảng khác có thể giúp bạn tham khảo thêm về chất lượng phục vụ của cửa hàng.

Thủ tục mua xe máy tại Cửa hàng bán xe Honda tại TPHCM
Khi mua xe tại Cửa hàng bán xe Honda, để thuận tiện hơn thì bạn nên chuẩn bị trước các giấy tờ và tìm hiểu các bước đăng ký nhé:
Thủ tục mua xe máy mới tại TP.HCM
Sau khi chọn xe Honda và hoàn tất việc mua bán, bạn cần thực hiện thủ tục đăng ký xe theo quy định.
Một số giấy tờ thường cần chuẩn bị gồm:
- Giấy tờ tùy thân của chủ xe.
- Hóa đơn mua xe và các giấy tờ do cửa hàng cung cấp.
- Hồ sơ đăng ký xe theo yêu cầu của cơ quan đăng ký.
- Cửa hàng có thể hỗ trợ hướng dẫn các bước chuẩn bị hồ sơ để bạn dễ thực hiện hơn.
Thủ tục mua xe máy cũ tại TP.HCM
Với xe Honda cũ, người mua cần chú ý thêm thủ tục sang tên xe. Trước khi thực hiện, nên kiểm tra kỹ giấy tờ và thông tin của xe.
Thông thường cần có:
- Giấy đăng ký xe.
- Giấy tờ tùy thân của người mua và người bán.
- Giấy tờ liên quan đến việc mua bán, chuyển quyền sở hữu.
- Hồ sơ sang tên theo quy định hiện hành.

Giá xe máy Honda mới nhất
| Giá xe Honda Vision | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vision bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey) | 31.506.545 | 35.500.000 |
| Vision bản Cao cấp | 33.175.637 | 37.000.000 |
| Vision bản Đặc biệt | 34.550.182 | 40.000.000 |
| Vision bản Thể thao | 36.808.363 | 43.000.000 |
| Giá xe Honda Air Blade 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn | 42.404.727 | 52.000.000 |
| Air Blade 125 bản Đặc biệt | 43.582.909 | 53.000.000 |
| Air Blade 125 ABS bản Thể thao | 48.001.091 | 57.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn | 57.090.000 | 67.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt | 58.290.000 | 68.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Thể thao | 58.790.000 | 70.000.000 |
| Giá xe Honda Vario 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vario 160 ABS bản Thể thao | 56.690.000 | 59.000.000 |
| Vario 125 bản Đặc biệt | 40.932.000 | 46.000.000 |
| Vario 125 bản Thể Thao | 41.422.909 | 46.500.000 |
| Giá xe Honda Lead 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Lead 125 bản Tiêu chuẩn | 39.753.818 | 47.400.000 |
| Lead 125 bản Cao cấp | 41.913.818 | 49.400.000 |
| Lead 125 bản Đặc biệt ABS | 45.841.091 | 56.000.000 |
| Giá xe Honda SH Mode 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS | 57.328.363 | 58.800.000 |
| SH Mode bản Cao cấp ABS | 62.335.637 | 67.800.000 |
| SH Mode bản Đặc biệt ABS | 63.513.818 | 73.500.000 |
| SH Mode bản Thể thao ABS | 64.004.727 | 74.500.000 |
| Giá xe Honda SH 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH 125i phanh CBS | 76.670.182 | 83.500.000 |
| SH 125i phanh ABS | 84.033.818 | 92.000.000 |
| SH 125i ABS bản Đặc biệt | 85.212.000 | 93.500.000 |
| SH 125i ABS bản Thể thao | 85.702.909 | 94.500.000 |
| SH 160i phanh CBS | 95.290.000 | 103.000.000 |
| SH 160i phanh ABS | 102.790.000 | 111.500.000 |
| SH 160i ABS bản Đặc biệt | 103.990.000 | 113.000.000 |
| SH 160i ABS bản Thể thao | 104.490.000 | 115.000.000 |
| Giá xe Honda SH350i | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH350i phiên bản Cao cấp | 151.390.000 | 138.500.000 |
| SH350i phiên bản Đặc biệt | 152.890.000 | 139.500.000 |
| SH350i phiên bản Thể thao | 152.390.000 | 140.500.000 |
| Giá xe Honda ADV350 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ADV350 | 166.190.000 | 178.000.000 |
| Bảng giá xe số Honda | ||
| Giá xe Honda Wave 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Wave Alpha bản Tiêu chuẩn | 17.957.455 | 22.500.000 |
| Wave Alpha bản Đặc biệt | 18.841.091 | 23.000.000 |
| Wave Alpha Cổ điển | 19.037.455 | 23.500.000 |
| Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa | 22.130.182 | 25.500.000 |
| Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa | 23.701.091 | 26.500.000 |
| Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc | 25.664.727 | 28.500.000 |
| Giá xe Honda Blade 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Blade 110 bản Tiêu chuẩn | 18.900.000 | 22.000.000 |
| Blade 110 bản Đặc biệt | 20.470.000 | 23.000.000 |
| Blade 110 bản Thể thao | 21.943.636 | 24.500.000 |
| Giá xe Honda Future 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa | 30.622.909 | 36.000.000 |
| Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc | 31.801.091 | 38.000.000 |
| Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc | 32.292.000 | 38.500.000 |
| Giá xe Honda Super Cub C125 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn | 86.488.363 | 92.000.000 |
| Super Cub C125 Fi Đặc biệt | 87.470.182 | 93.500.000 |
| Giá xe Honda C125 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| C125 2026 màu xám đen | 85.997.455 | 91.600.000 |
| Bảng giá xe côn tay Honda | ||
| Giá xe Winner R 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Winner R bản Tiêu chuẩn CBS | 46.360.000 | 49.000.000 |
| Winner R ABS bản Đặc biệt | 50.260.000 | 53.000.000 |
| Winner R ABS bản Thể thao | 50.760.000 | 53.500.000 |
| Giá xe Honda CBR150R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ) | 72.290.000 | 77.400.000 |
| CBR150R bản Thể thao (Đen) | 73.790.000 | 78.800.000 |
| CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám) | 73.290.000 | 78.300.000 |
| Bảng giá xe mô tô Honda | ||
| Giá xe Honda Rebel 500 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Rebel 500 | 181.300.000 | 182.500.000 |
| Giá xe Honda CB350 H’ness | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CB350 H’ness | 129.990.000 | 136.500.000 |
| Bảng giá xe máy điện Honda | ||
| Giá xe Honda ICON e: | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ICON e: bản cao cấp (không kèm pin) | 20.520.000 | 17.320.000 |
| ICON e: bản đặc biệt (không kèm pin) | 20.716.363 | 17.520.000 |
| ICON e: bản thể thao (không kèm pin) | 20.912.727 | 17.920.000 |
| Giá xe Honda CUV e: | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CUV e: không kèm pin – đã bao gồm 2 sạc | 45.000.000 | 48.700.000 |
| CUV e: kèm 2 pin – 2 sạc | 65.000.000 | 69.100.000 |
| Giá xe Honda UC3 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| UC3 bản Tiêu chuẩn | 56.545.455 | 60.700.000 |
| UC3 bản Đặc biệt | 57.920.000 | 62.000.000 |
Cửa hàng nào bán xe Honda rẻ nhất TPHCM?
Nếu đang tìm Cửa hàng bán xe Honda rẻ nhất tại TPHCM, bạn có thể tham khảo Xemaynamtien.com. Hệ thống có cửa hàng tại TPHCM, cung cấp nhiều mẫu xe Honda và hỗ trợ khách hàng trong quá trình chọn xe, làm thủ tục và sử dụng sau khi mua.
Tại cửa hàng, khách hàng được tư vấn về từng mẫu xe, phiên bản, giá bán và các hình thức thanh toán. Với nhu cầu mua xe trả góp, nhân viên có thể hỗ trợ tư vấn hồ sơ và phương án thanh toán phù hợp.
Bên cạnh việc bán xe, cửa hàng còn có dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa và hỗ trợ kỹ thuật, giúp khách hàng thuận tiện hơn sau khi nhận xe.
Một số chính sách, ưu đãi khi mua xe Honda tại Xemaynamtien.com:
- Hỗ trợ bảo hành theo chính sách của nhà sản xuất.
- Hỗ trợ giao xe tận nhà tùy khu vực.
- Có các phương án mua xe trả góp, tùy chương trình từng thời điểm.
- Tặng quà và phụ kiện theo chương trình khuyến mãi.
- Hỗ trợ thay nhớt, chăm sóc và bảo dưỡng xe.
- Nhận xe máy cũ và hỗ trợ đổi sang xe mới theo chính sách cửa hàng.

Thông tin Cửa hàng bán xe Honda rẻ nhất TPHCM
Tất cả các cửa hàng thuộc Hệ thống Xemaynamtien.com đều có khu vực bảo trì, sữa chữa, với những trang thiết bị hiện đại tối tân nhất. Ngoài ra, chúng tôi còn sở hữu đội ngũ kỹ thuật viên giỏi về chuyên môn, chuyên nghiệp trong phục vụ. Các sản phẩm được phân phối bán sỉ lẻ đều được cam kết đảm bảo sản phẩm chính hãng 100%, được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của Nhà Máy.
Sự tin tưởng và ủng hộ của khách hàng trong suốt thời gian qua là nguồn động viên to lớn trên bước đường phát triển của chúng tôi. Chúng tôi cam kết sẽ luôn nỗ lực cả về nhân lực, vật lực. Không ngừng phát triển để đưa thương hiệu Hệ thống Xemaynamtien.com sẽ luôn là sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng.
- Chi nhánh Nam Tiến 2: 21A Nguyễn Ảnh Thủ, Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM
- Yamaha Town Nam Tiến 4: 463B Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
- Chi nhánh Nam Tiến 5: 385 Tô Ký, Ấp Mới 1, Tân Xuân, Hóc Môn, TP.HCM
- Nam Tiến Nhơn Trạch: Số 720 Đường Hùng Vương, KP. Phước Hiệp, TT. Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
- Nam Tiến Bến Cam: tọa lạc tại 360 Lý Thái Tổ, ấp Bến Sắn, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Nam Tiến Nhà Bè: Số 770 Nguyễn Văn Tạo, Hiệp phước, Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh
- Xe Máy Nam Tiến Tân Kim: 192 QL50, KP. Kim Điền, Cần Giuộc, Long An

