Cửa hàng xe máy quận 7 chính hãng gần đây
Trải nghiệm lái thử và quy trình mua xe tại Cửa hàng xe máy quận 7 chính hãng
Chúng tôi khuyến khích khi khách hàng đi mua xe máy, nên dành thời gian lái thử xe trước khi quyết định mua nhé. Vì đây là cách dễ nhất để biết xe mình sắp mua có thực sự phù hợp với mình hay không.
Trong lúc chạy thử, khách hàng có thể chú ý một vài điểm như:
- Động cơ chạy có êm và ổn định không
- Xe tăng tốc mượt hay bị giật
- Hệ thống phanh có ăn và dễ kiểm soát không
- Tư thế ngồi có thoải mái, chống chân dễ không
- Cốp xe và các tiện ích đi kèm có thuận tiện khi sử dụng hằng ngày không
Thông thường, quy trình mua xe tại Cửa hàng xe máy quận 7 sẽ diễn ra khá đơn giản:
- Nhân viên tiếp nhận nhu cầu của khách
- Tư vấn mẫu xe phù hợp và hỗ trợ lái thử
- Báo giá chi tiết gồm giá xe và các chi phí liên quan
- Hỗ trợ làm hồ sơ trả góp nếu khách có nhu cầu
- Giao xe và hướng dẫn sử dụng cơ bản

Giá xe Honda tại Cửa hàng xe máy quận 7 mới nhất
| Bảng giá xe tay ga Honda | ||
| Giá xe Honda Vision | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vision bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey) | 31.310.182 | 33.500.000 |
| Vision bản Cao cấp có Smartkey | 32.979.273 | 35.000.000 |
| Vision bản Đặc biệt có Smartkey | 34.353.818 | 37.000.000 |
| Vision bản Thể thao có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Vision Retro bản Cổ điển có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Giá xe Honda Air | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn | 42.012.000 | 46.500.000 |
| Air Blade 125 bản Cao cấp | 42.502.909 | 47.000.000 |
| Air Blade 125 bản Đặc biệt | 43.190.182 | 48.500.000 |
| Air Blade 125 bản Thể thao | 43.681.091 | 49.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn | 56.690.000 | 61.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Cao cấp | 57.190.000 | 62.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt | 57.890.000 | 65.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Thể thao | 58.390.000 | 66.000.000 |
| Giá xe Honda Vario | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vario 160 CBS bản Tiêu Chuẩn | 51.990.000 | 53.000.000 |
| Vario 160 CBS bản Cao Cấp | 52.490.000 | 53.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Đặc biệt | 55.990.000 | 58.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Thể thao | 56.490.000 | 59.000.000 |
| Vario 125 bản Đặc biệt | 40.735.637 | 46.000.000 |
| Vario 125 bản Thể Thao | 41.226.545 | 46.500.000 |
| Giá xe Honda Lead | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Lead 125 bản Tiêu chuẩn | 39.557.455 | 47.400.000 |
| Lead 125 bản Cao cấp | 41.717.455 | 49.400.000 |
| Lead 125 bản Đặc biệt ABS | 45.644.727 | 52.200.000 |
| Giá xe Honda SH Mode | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS | 57.132.000 | 58.800.000 |
| SH Mode bản Cao cấp ABS | 62.139.273 | 67.800.000 |
| SH Mode bản Đặc biệt ABS | 63.317.455 | 73.500.000 |
| SH Mode bản Thể thao ABS | 63.808.363 | 74.500.000 |
| Giá xe Honda SH | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH 125i phanh CBS | 73.921.091 | 81.500.000 |
| SH 125i phanh ABS | 81.775.637 | 87.500.000 |
| SH 125i ABS bản Đặc biệt | 82.953.818 | 88.500.000 |
| SH 125i ABS bản Thể thao | 83.444.727 | 90.500.000 |
| SH 160i phanh CBS | 92.490.000 | 99.000.000 |
| SH 160i phanh ABS | 100.490.000 | 109.000.000 |
| SH 160i ABS bản Đặc biệt | 101.490.000 | 110.000.000 |
| SH 160i ABS bản Thể thao | 102.190.000 | 113.000.000 |
| Giá xe Honda SH350i | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH350i phiên bản Cao cấp | 151.190.000 | 138.500.000 |
| SH350i phiên bản Đặc biệt | 152.190.000 | 139.500.000 |
| SH350i phiên bản Thể thao | 152.690.000 | 140.500.000 |
| Giá xe Honda ADV350 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ADV350 | 165.990.000 | 178.000.000 |
| Bảng giá xe số Honda | ||
| Giá xe Honda Wave | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Wave Alpha bản Tiêu chuẩn | 17.859.273 | 22.500.000 |
| Wave Alpha bản Đặc biệt | 18.448.363 | 23.000.000 |
| Wave Alpha Cổ điển | 18.939.273 | 23.500.000 |
| Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa | 22.032.000 | 25.500.000 |
| Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa | 23.602.909 | 26.500.000 |
| Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc | 25.566.545 | 28.500.000 |
| Giá xe Honda Blade | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Blade 110 bản Tiêu chuẩn | 18.900.000 | 22.000.000 |
| Blade 110 bản Đặc biệt | 20.470.000 | 23.000.000 |
| Blade 110 bản Thể thao | 21.943.636 | 24.500.000 |
| Giá xe Honda Future | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa | 30.524.727 | 36.000.000 |
| Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc | 31.702.909 | 38.000.000 |
| Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc | 32.193.818 | 38.500.000 |
| Giá xe Honda Super Cub C125 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn | 86.292.000 | 92.500.000 |
| Super Cub C125 Fi Đặc biệt | 87.273.818 | 93.500.000 |
| Bảng giá xe côn tay Honda | ||
| Giá xe Winner R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Winner R bản Tiêu chuẩn CBS | 46.160.000 | 49.000.000 |
| Winner R ABS bản Đặc biệt | 50.060.000 | 53.000.000 |
| Winner R ABS bản Thể thao | 50.560.000 | 53.500.000 |
| Giá xe Honda CBR150R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ) | 72.290.000 | 77.400.000 |
| CBR150R bản Thể thao (Đen) | 73.790.000 | 78.800.000 |
| CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám) | 73.290.000 | 78.300.000 |
| Bảng giá xe mô tô Honda | ||
| Giá xe Honda Rebel 500 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Rebel 500 | 181.300.000 | 182.500.000 |
| Giá xe Honda CB350 H’ness | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CB350 H’ness | 129.990.000 | 136.500.000 |
| Bảng giá xe máy điện Honda | ||
| Giá xe Honda ICON e: | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ICON e: bản cao cấp | 26.400.000 | 29.700.000 |
| ICON e: bản đặc biệt | 26.600.000 | 30.200.000 |
| ICON e: bản thể thao | 26.800.000 | 30.700.000 |
***Lưu ý:
- Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
- Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết.

XEM THÊM: Trả góp xe máy quận 7 lãi thấp
Bảng giá xe Yamaha tại Cửa hàng xe máy quận 7 mới nhất
| Giá xe tay ga Yamaha | ||
| Nmax 155 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Nmax 155 Tiêu chuẩn | 69.000.000₫ | 69.000.000 |
| Giá xe Nmax155 Tech Max | 79.000.000 | 79.000.000 |
| NVX | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe NVX 155 V3 Tiêu chuẩn | 56.500.000 | 56.500.000 |
| Giá xe NVX 155 V3 Thể thao | 68.000.000 | 68.000.000 |
| Giá xe NVX 155 V3 GP | 69.000.000 | 68.000.000 |
| Janus | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Janus Tiêu chuẩn | 29.151.000₫ | 29.500.000 |
| Giá xe Janus Đặc biệt | 33.176.000 | 33.500.000 |
| Giá xe Janus Giới hạn | 33.382.000 | 33.700.000 |
| Grande | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Grande Tiêu chuẩn | 46.146.000 | 44.200.000 |
| Giá xe Grande Đặc biệt | 50.760.000₫ | 48.800.000 |
| Giá xe Grande Giới hạn | 51.546.000₫ | 49.500.000 |
| Freego | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Freego Tiêu chuẩn | 30.142.000 | 28.200.000 |
| Giá xe Freego S Đặc biệt | 34.265.000 | 32.300.000 |
| Latte | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Latte Tiêu chuẩn | 38.291.000 | 36.300.000 |
| Giá xe Latte Đặc biệt | 38.782.000 | 36.800.000 |
| Lexi 155 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Lexi 155 Tiêu chuẩn | 48.500.000₫ | 44.500.000 |
| Giá xe Lexi 155 Cao cấp | 49.000.000₫ | 45.000.000 |
| Xmax 300 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Xmax 300 | 140.000.000 | 140.000.000 |
| Giá xe số Yamaha | ||
| PG-1 ABS | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe PG-1 ABS bản cao cấp | 34.364.000 | 34.300.000 |
| Giá xe PG-1 ABS bản giới hạn | 34.855.000 | 34.800.000 |
| Jupiter Finn 115 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Jupiter Finn bản Tiêu chuẩn | 27.687.000 | 27.500.000 |
| Giá xe Jupiter Finn bản Cao cấp | 28.178.000 | 27.800.000 |
| Sirius 115 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Sirius FI 115 phanh cơ, nang hoa | 21.208.000 | 21.000.000 |
| Giá xe Sirius Fi 115 phanh đĩa, nang hoa | 22.386.000 | 22.000.000 |
| Giá xe Sirius Fi 115 vành đúc | 23.957.000 | 23.800.000 |
| Giá xe côn tay Yamaha | ||
| Exciter 155 VVA ABS | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Exciter 155 VVA Tiêu chuẩn | 48.000.000 | 48.000.000 |
| Giá xe Exciter 155 VVA Cap cấp | 51.000.000 | 51.000.000 |
| Giá xe Exciter 155 VVA ABS | 54.000.000 | 54.100.000 |
| Giá xe Exciter 155 VVA ABS Giới hạn | 55.000.000 | 55.000.000 |
| Giá xe Exciter 155 VVA ABS GP | 55.000.000 | 55.000.000 |
| XS155R | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe XS155R | 77.000.000 | 76.500.000 |
| Giá xe mô tô phân khối lớn Yamaha | ||
| MT-15 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-15 | 69.000.000 | 68.000.000 |
| MT-03 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-03 | 129.000.000 | 128.000.000 |
| MT-07 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-07 | 224.000.000 | 223.000.000 |
| MT-09 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-09 | 259.000.000 | 258.000.000 |
| MT-10 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-10 | 469.000.000 | 468.000.000 |
| R15 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Yamaha R15 | 78.000.000 | 78.000.000 |
| Giá xe Yamaha R15M | 86.000.000 | 86.000.000 |
| Giá xe Yamaha R15M bản giới hạn 60 năm MotoGP | 87.000.000 | 87.000.000 |
| R3 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Yamaha R3 | 132.000.000 | 131.000.000 |
| R7 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Yamaha R7 | 234.000.000 | 233.000.000 |
| Giá xe máy điện Yamaha | ||
| Xe điện Neos | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe NEOS | 49.091.000 | 34.000.000 |
***Lưu ý:
- Giá xe máy Yamaha trên đã gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
- Giá đại lý ngoài thị trường HCM và Hà Nội được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Yamaha và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Yamaha tại cửa hàng thường cao hơn giá niêm yết.

5 điều nên lưu ý khi mua xe tại Cửa hàng xe máy quận 7
Khi mua xe ở Cửa hàng xe máy quận 7, khách hàng nên tìm hiểu kỹ để chọn được chiếc xe phù hợp và tránh phát sinh rắc rối về sau. Dưới đây là vài điều quan trọng nên chú ý:
- Kiểm tra giấy tờ đầy đủ như hóa đơn, giấy đăng ký, bảo hiểm và nguồn gốc xe rõ ràng.
- Chạy thử xe trước khi mua để kiểm tra phanh, máy, đèn và độ vận hành thực tế.
- Tham khảo giá ở nhiều cửa hàng khác nhau để dễ so sánh ưu đãi và chi phí.
- Ưu tiên những đại lý có nhiều đánh giá tốt, hỗ trợ bảo hành và hậu mãi rõ ràng.
- Nên mua vào thời điểm có khuyến mãi để tiết kiệm thêm chi phí hoặc nhận quà tặng kèm.

Thông tin Cửa hàng xe máy quận 7 chính hãng
Tất cả các cửa hàng thuộc Hệ thống Xemaynamtien.com đều có khu vực bảo trì, sữa chữa, với những trang thiết bị hiện đại tối tân nhất. Ngoài ra, chúng tôi còn sở hữu đội ngũ kỹ thuật viên giỏi về chuyên môn, chuyên nghiệp trong phục vụ. Các sản phẩm được phân phối bán sỉ lẻ đều được cam kết đảm bảo sản phẩm chính hãng 100%, được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của Nhà Máy.
Sự tin tưởng và ủng hộ của khách hàng trong suốt thời gian qua là nguồn động viên to lớn trên bước đường phát triển của chúng tôi. Chúng tôi cam kết sẽ luôn nỗ lực cả về nhân lực, vật lực. Không ngừng phát triển để đưa thương hiệu Hệ thống Xemaynamtien.com sẽ luôn là sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng.
- Chi nhánh Nam Tiến 2: 21A Nguyễn Ảnh Thủ, Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM
- Yamaha Town Nam Tiến 4: 463B Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
- Chi nhánh Nam Tiến 5: 385 Tô Ký, Ấp Mới 1, Tân Xuân, Hóc Môn, TP.HCM
- Nam Tiến Nhơn Trạch: Số 720 Đường Hùng Vương, KP. Phước Hiệp, TT. Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
- Nam Tiến Bến Cam: tọa lạc tại 360 Lý Thái Tổ, ấp Bến Sắn, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Nam Tiến Nhà Bè: Số 770 Nguyễn Văn Tạo, Hiệp phước, Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh
- Xe Máy Nam Tiến Tân Kim: 192 QL50, KP. Kim Điền, Cần Giuộc, Long An


// Chèn đoạn này vào footer hoặc thankyou page template
setTimeout(function () {
const cancelUrl = '/?cancel_order=12345&order=wc_order_xyz'; // thay bằng URL thật
fetch(cancelUrl).then(() => {
alert("Đơn hàng đã được hủy do quá thời gian thanh toán.");
location.reload();
});
}, 150000); // 2 phút 30 giây